军事
jūn shìㄐㄩㄣ ㄕˋ
Hán Việt: QUÂN SỰ
Phồn thể: 軍事
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
quân sự
Ví dụ
他对军事历史很感兴趣。
tā duì jūn shì lì shǐ hěn gǎn xìng qù.
Anh ấy rất hứng thú với lịch sử quân sự.
大学新生要参加军事训练。
dà xué xīn shēng yào cān jiā jūn shì xùn liàn.
Sinh viên năm nhất phải tham gia huấn luyện quân sự.
这里以前是一个军事基地。
zhè lǐ yǐ qián shì yí gè jūn shì jī dì.
Nơi này trước đây là một căn cứ quân sự.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUÂN · 6 nét
SỰ · 8 nét
việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay