股票
gǔ piàoㄍㄨˇ ㄆㄧㄠˋ
Hán Việt: CỔ PHIẾU
Phồn thể: 股票
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(danh từ)
cổ phiếu
Lượng từ: 只 hoặc 支 (一只股票). 炒股 = chơi chứng khoán.
Ví dụ
他最近在买股票。
tā zuì jìn zài mǎi gǔ piào.
Dạo này anh ấy đang mua cổ phiếu.
这只股票今天涨了很多。
zhè zhī gǔ piào jīn tiān zhǎng le hěn duō.
Mã cổ phiếu này hôm nay tăng mạnh.
炒股票有风险,要小心。
chǎo gǔ piào yǒu fēng xiǎn, yào xiǎo xīn.
Chơi cổ phiếu có rủi ro, phải cẩn thận.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỔ · 8 nét
PHIẾU · 11 nét
vé; phiếu (bầu)