贡献
gòng xiànㄍㄨㄥˋ ㄒㄧㄢˋ
Hán Việt: CỐNG HIẾN
Phồn thể: 貢獻
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, động từ)
cống hiến, đóng góp; sự đóng góp
Cụm cố định: 做出贡献 / 作出贡献 (có đóng góp).
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
他为公司做出了很大贡献。
tā wèi gōng sī zuò chū le hěn dà gòng xiàn.
Anh ấy đã có nhiều đóng góp cho công ty.
她把一生都贡献给了教育。
tā bǎ yì shēng dōu gòng xiàn gěi le jiào yù.
Bà ấy đã cống hiến cả đời cho giáo dục.
每个人都可以为环保贡献一份力量。
měi gè rén dōu kě yǐ wéi huán bǎo gòng xiàn yí fèn lì liàng.
Mỗi người đều có thể góp một phần sức cho bảo vệ môi trường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỐNG · 7 nét
HIẾN · 13 nét