Bỏ qua, tới nội dung

全面

quán miànㄑㄩㄢˊ ㄇㄧㄢˋ

Hán Việt: TOÀN DIỆN

Phồn thể: 全面

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(phó tính từ, tính từ)

toàn diện, mọi mặt

Ví dụ

  • 医生给他做了全面的检查。

    yī shēng gěi tā zuò le quán miàn de jiǎn chá.

    Bác sĩ đã kiểm tra toàn diện cho anh ấy.

  • 看问题要全面,不能只看一面。

    kàn wèn tí yào quán miàn, bù néng zhī kàn yí miàn.

    Nhìn vấn đề phải toàn diện, không thể chỉ nhìn một mặt.

  • 公司全面提高了产品质量。

    gōng sī quán miàn tí gāo le chǎn pǐn zhì liàng.

    Công ty đã nâng cao chất lượng sản phẩm về mọi mặt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TOÀN · 6 nét

toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)