广场
guǎng chǎngㄍㄨㄤˇ ㄔㄤˇ
Hán Việt: QUẢNG TRƯỜNG
Phồn thể: 廣場
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
quảng trường; trung tâm thương mại (tên gọi)
Ví dụ
晚上很多人在广场上跳舞。
wǎn shàng hěn duō rén zài guǎng chǎng shàng tiào wǔ.
Buổi tối nhiều người nhảy múa ở quảng trường.
我们在广场门口见吧。
wǒ men zài guǎng chǎng mén kǒu jiàn ba.
Chúng ta gặp nhau ở cổng quảng trường nhé.
巴亭广场在河内。
bā tíng guǎng chǎng zài hé nèi.
Quảng trường Ba Đình ở Hà Nội.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẢNG · 3 nét
bộ Nghiễm (bộ thủ 53, mái nhà dựa vách núi), có trong 店, 序, 底
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa
Từ liên quan
- 广告 guǎng gào — quảng cáo
- 广播 guǎng bō — phát thanh, loa thông báo; chương trình phát thanh; phát sóng
- 推广 tuī guǎng — mở rộng, phổ biến, quảng bá
- 广泛 guǎng fàn — rộng rãi, rộng khắp, phổ biến
- 广大 guǎng dà — rộng lớn; đông đảo (quần chúng, người dân)
- 广阔 guǎng kuò — wide; vast
- 见多识广 jiàn duō shí guǎng — experienced and knowledgeable (idiom)