坚强
jiān qiángㄐㄧㄢ ㄑㄧㄤˊ
Hán Việt: KIÊN CƯỜNG
Phồn thể: 堅強
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
kiên cường, mạnh mẽ (tinh thần)
Ví dụ
她是一个很坚强的女人。
tā shì yí gè hěn jiān qiáng de nǚ rén.
Cô ấy là một người phụ nữ rất kiên cường.
别哭了,你要坚强一点。
bié kū le, nǐ yào jiān qiáng yì diǎn.
Đừng khóc nữa, con phải mạnh mẽ lên.
他坚强地面对了病痛。
tā jiān qiáng dì miàn duì le bìng tòng.
Anh ấy đã kiên cường đối mặt với bệnh tật.
Từ hay nhầm
- 强壮 — 坚强 nói về ý chí, tinh thần vững vàng; 强壮 nói về thân thể khỏe mạnh, cường tráng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KIÊN · 7 nét
CƯỠNG · 12 nét
mạnh, khỏe; giỏi, tốt hơn; mạnh mẽ; (họ) Cường