纪念
jì niànㄐㄧˋ ㄋㄧㄢˋ
Hán Việt: KỶ NIỆM
Phồn thể: 紀念
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
kỷ niệm, tưởng niệm; vật kỷ niệm
Hay gặp: 纪念品 (quà lưu niệm), 纪念日 (ngày kỷ niệm).
Ví dụ
这张照片很有纪念意义。
zhè zhāng zhào piàn hěn yǒu jì niàn yì yì.
Bức ảnh này rất có ý nghĩa kỷ niệm.
我在大叻买了一些纪念品。
wǒ zài dà lè mǎi le yì xiē jì niàn pǐn.
Tôi đã mua một ít quà lưu niệm ở Đà Lạt.
今天是我们结婚十周年纪念日。
jīn tiān shì wǒ men jié hūn shí zhōu nián jì niàn rì.
Hôm nay là ngày kỷ niệm mười năm ngày cưới của chúng tôi.
Từ hay nhầm
- 回忆 — Tiếng Việt 'kỷ niệm' còn có nghĩa ký ức (những kỷ niệm đẹp), nhưng tiếng Trung nghĩa đó là 回忆; 纪念 là tưởng nhớ, lưu niệm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỶ · 6 nét
NIỆM · 8 nét
đọc (to); học (ở trường); nhớ, nghĩ đến; ý nghĩ