锁
suǒㄙㄨㄛˇ
Hán Việt: TỎA
Phồn thể: 鎖
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh từ)
khóa (cửa); cái khóa
Lượng từ: 把 (一把锁). Chìa khóa là 钥匙.
Lượng từ đi kèm: 把
Ví dụ
出门前别忘了锁门。
chū mén qián bié wàng le suǒ mén.
Trước khi ra ngoài đừng quên khóa cửa.
这把锁坏了,打不开。
zhè bǎ suǒ huài le, dǎ bù kāi.
Cái khóa này hỏng rồi, không mở được.
他把自行车锁在楼下。
tā bǎ zì xíng chē suǒ zài lóu xià.
Anh ấy khóa xe đạp ở dưới tầng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỎA · 12 nét
khóa (cửa); cái khóa