Bỏ qua, tới nội dung

温暖

wēn nuǎnㄨㄣ ㄋㄨㄢˇ

Hán Việt: ÔN NOÃN

Phồn thể: 溫暖

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh tính từ, tính từ, động từ)

ấm áp; sưởi ấm (lòng người)

Ví dụ

  • 春天来了,天气越来越温暖。

    chūn tiān lái le, tiān qì yuè lái yuè wēn nuǎn.

    Mùa xuân đến, thời tiết ngày càng ấm áp.

  • 家是最温暖的地方。

    jiā shì zuì wēn nuǎn de dì fang.

    Nhà là nơi ấm áp nhất.

  • 朋友的话温暖了我的心。

    péng you de huà wēn nuǎn le wǒ de xīn.

    Lời của bạn đã sưởi ấm trái tim tôi.

Từ hay nhầm

  • 暖和 — 暖和 thiên về thời tiết, nhiệt độ (khẩu ngữ); 温暖 còn dùng cho tình cảm, có thể làm động từ (温暖人心).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÔN · 12 nét

NOÃN · 13 nét