Bỏ qua, tới nội dung

弱

ruòㄖㄨㄛˋ

Hán Việt: NHƯỢC

Phồn thể: 弱

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ)

yếu, yếu ớt; kém (hơn)

Trái nghĩa: 强 (mạnh). 不甘示弱 = không chịu thua kém.

Ví dụ

  • 她身体比较弱,经常感冒。

    tā shēn tǐ bǐ jiào ruò, jīng cháng gǎn mào.

    Cô ấy thể trạng khá yếu, hay bị cảm.

  • 这里的手机信号很弱。

    zhè lǐ de shǒu jī xìn hào hěn ruò.

    Sóng điện thoại ở đây rất yếu.

  • 他的听力比较弱,口语很好。

    tā de tīng lì bǐ jiào ruò, kǒu yǔ hěn hǎo.

    Kỹ năng nghe của anh ấy khá yếu, nhưng nói rất tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHƯỢC · 10 nét

yếu, yếu ớt; kém (hơn)