Bỏ qua, tới nội dung

踩

cǎiㄘㄞˇ

Hán Việt: THẢI

Phồn thể: 跴

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

giẫm, đạp lên

Ví dụ

  • 对不起,我踩到你的脚了。

    duì bù qǐ, wǒ cǎi dào nǐ de jiǎo le.

    Xin lỗi, tôi giẫm phải chân bạn rồi.

  • 请不要踩草地。

    qǐng bú yào cǎi cǎo dì.

    Xin đừng giẫm lên bãi cỏ.

  • 他踩了一下刹车。

    tā cǎi le yí xià shā chē.

    Anh ấy đạp phanh một cái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẢI · 15 nét

giẫm, đạp lên