Bỏ qua, tới nội dung

魅力

mèi lìㄇㄟˋ ㄌㄧˋ

Hán Việt: MỊ LỰC

Phồn thể: 魅力

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

sức hấp dẫn, sức quyến rũ

Ví dụ

  • 她说话很有魅力。

    tā shuō huà hěn yǒu mèi lì.

    Cô ấy nói chuyện rất cuốn hút.

  • 顺化有一种特别的魅力。

    shùn huà yǒu yì zhǒng tè bié de mèi lì.

    Huế có một sức hấp dẫn rất riêng.

  • 这就是音乐的魅力。

    zhè jiù shì yīn yuè de mèi lì.

    Đó chính là sức hút của âm nhạc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỊ · 14 nét

LỰC · 2 nét

họ Lực