堆
duīㄉㄨㄟ
Hán Việt: ĐÔI
Phồn thể: 堆
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(lượng từ, động từ, vocab.word.pos.k, danh từ)
chất đống, xếp đống; đống; lượng từ: đống, chồng (vật chất thành đống)
Lượng từ: 一堆衣服, 一大堆问题 (một đống).
Ví dụ
桌子上堆满了书。
zhuō zi shàng duī mǎn le shū.
Trên bàn chất đầy sách.
我还有一大堆工作没做完。
wǒ hái yǒu yí dà duī gōng zuò méi zuò wán.
Tôi còn cả đống việc chưa làm xong.
孩子们在院子里堆雪人。
hái zi men zài yuàn zi lǐ duī xuě rén.
Bọn trẻ đang đắp người tuyết trong sân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÔI · 11 nét
chất đống, xếp đống; đống; lượng từ: đống, chồng (vật chất thành đống)