工厂
gōng chǎngㄍㄨㄥ ㄔㄤˇ
Hán Việt: CÔNG XƯỞNG
Phồn thể: 工廠
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
nhà máy, xưởng
Lượng từ: 一家工厂, 一个工厂.
Lượng từ đi kèm: 家、座
Ví dụ
我在一家电子工厂上班。
wǒ zài yì jiā diàn zǐ gōng chǎng shàng bān.
Tôi làm việc ở một nhà máy điện tử.
这个工厂有两千个工人。
zhè ge gōng chǎng yǒu liǎng qiān gè gōng rén.
Nhà máy này có hai nghìn công nhân.
工厂旁边有一个宿舍。
gōng chǎng páng biān yǒu yí gè sù shè.
Cạnh nhà máy có một khu ký túc xá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 3 nét
XƯỞNG · 2 nét
bộ hán (bộ thủ số 27, nghĩa gốc: sườn núi, vách đá)
Từ liên quan
- 工作 gōng zuò — làm việc; công việc; (máy) hoạt động
- 工具 gōng jù — công cụ, dụng cụ; phương tiện
- 工资 gōng zī — tiền lương, lương
- 工人 gōng rén — công nhân, người lao động
- 工业 gōng yè — công nghiệp
- 打工 dǎ gōng — làm thuê, làm thêm (việc thời vụ, bán thời gian)
- 工程师 gōng chéng shī — kỹ sư
- 手工 shǒu gōng — thủ công; làm bằng tay