咬
yǎoㄧㄠˇ
Hán Việt: GIẢO
Phồn thể: 咬
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
cắn; (muỗi) đốt
Muỗi đốt tiếng Trung cũng dùng 咬: 被蚊子咬了.
Ví dụ
小心,这只狗会咬人。
xiǎo xīn, zhè zhī gǒu huì yǎo rén.
Cẩn thận, con chó này biết cắn người đấy.
昨晚我被蚊子咬了好几口。
zuó wǎn wǒ bèi wén zǐ yǎo le hǎo jǐ kǒu.
Tối qua tôi bị muỗi đốt mấy phát.
她咬了一口苹果。
tā yǎo le yì kǒu píng guǒ.
Cô ấy cắn một miếng táo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢO · 9 nét
cắn; (muỗi) đốt