黄金
huáng jīnㄏㄨㄤˊ ㄐㄧㄣ
Hán Việt: HOÀNG KIM
Phồn thể: 黃金
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
vàng (kim loại); vàng son, quý giá (thời gian, cơ hội)
Cụm hay gặp: 黄金周 (tuần lễ vàng, kỳ nghỉ dài), 黄金时间 (giờ vàng).
Ví dụ
最近黄金的价格涨了。
zuì jìn huáng jīn de jià gé zhǎng le.
Gần đây giá vàng tăng lên.
国庆节是旅游的黄金时间。
guó qìng jié shì lǚ yóu de huáng jīn shí jiān.
Lễ Quốc khánh là thời gian vàng để du lịch.
很多越南人喜欢买黄金存起来。
hěn duō yuè nán rén xǐ huan mǎi huáng jīn cún qǐ lái.
Nhiều người Việt thích mua vàng để tích trữ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀNG · 11 nét
màu vàng; (khẩu ngữ) đổ bể, hỏng việc; đồi trụy; họ Hoàng
KIM · 8 nét