公主
gōng zhǔㄍㄨㄥ ㄓㄨˇ
Hán Việt: CÔNG CHÚA
Phồn thể: 公主
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(danh từ)
công chúa
Ví dụ
小女孩想当公主。
xiǎo nǚ hái xiǎng dāng gōng zhǔ.
Cô bé muốn làm công chúa.
这是一个关于公主的童话。
zhè shì yí gè guān yú gōng zhǔ de tóng huà.
Đây là một câu chuyện cổ tích về công chúa.
她穿上裙子,像个公主。
tā chuān shàng qún zǐ, xiàng gè gōng zhǔ.
Cô ấy mặc váy vào trông như một nàng công chúa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 4 nét
CHỦ · 5 nét