Bỏ qua, tới nội dung

把握

bǎ wòㄅㄚˇ ㄨㄛˋ

Hán Việt: BẢ ÁC

Phồn thể: 把握

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ, danh từ)

nắm bắt, nắm chắc (cơ hội); sự chắc chắn, phần chắc

有把握 = chắc chắn, tự tin làm được.

Ví dụ

  • 你要好好把握这次机会。

    nǐ yào hǎo hǎo bǎ wò zhè cì jī huì.

    Bạn phải nắm bắt thật tốt cơ hội lần này.

  • 这次考试我没有把握。

    zhè cì kǎo shì wǒ méi yǒu bǎ wò.

    Kỳ thi lần này tôi không chắc lắm.

  • 他有八成把握能赢。

    tā yǒu bā chéng bǎ wò néng yíng.

    Anh ấy chắc tám phần là thắng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢ · 7 nét

giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); cầm, nắm; lượng từ: cái (vật có tay cầm: ô, ghế, dao), nắm

ÁC · 12 nét

nắm, cầm; bắt (tay)