个性
gè xìngㄍㄜˋ ㄒㄧㄥˋ
Hán Việt: CÁ TÍNH
Phồn thể: 個性
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
cá tính, tính cách riêng
Ví dụ
她是一个很有个性的女孩。
tā shì yí gè hěn yǒu gè xìng de nǚ hái.
Cô ấy là một cô gái rất có cá tính.
每个孩子的个性都不同。
měi gè hái zi de gè xìng dōu bù tóng.
Mỗi đứa trẻ có cá tính khác nhau.
这件衣服的设计很有个性。
zhè jiàn yī fu de shè jì hěn yǒu gè xìng.
Thiết kế bộ quần áo này rất độc đáo.
Từ hay nhầm
- 性格 — 性格 là tính cách nói chung (性格内向); 个性 nhấn mạnh nét riêng, độc đáo, hay dùng trong 有个性.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÁ · 3 nét
tự mình (chỉ dùng trong 自个儿)
TÍNH · 8 nét
tính (tính chất, tính cách); giới tính; hậu tố -tính