Bỏ qua, tới nội dung

缺乏

quē fáㄑㄩㄝ ㄈㄚˊ

Hán Việt: KHUYẾT PHẠP

Phồn thể: 缺乏

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thiếu, thiếu hụt (thường là cái trừu tượng)

Ví dụ

  • 他缺乏工作经验。

    tā quē fá gōng zuò jīng yàn.

    Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc.

  • 这个地区缺乏干净的水。

    zhè ge dì qū quē fá gān jìng de shuǐ.

    Khu vực này thiếu nước sạch.

  • 孩子缺乏运动容易长胖。

    hái zi quē fá yùn dòng róng yì cháng pàng.

    Trẻ em thiếu vận động dễ bị béo.

Từ hay nhầm

  • 缺少 — 缺乏 hay đi với danh từ trừu tượng (经验, 信心); 缺少 dùng cả cho vật đếm được (缺少两个人).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHUYẾT · 10 nét

thiếu, khuyết; vắng (mặt); chỗ trống

PHẠP · 4 nét