乘
Chéngㄔㄥˊ
Hán Việt: THỪA
Phồn thể: 乘
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
NghĩaChéng(động từ, giới từ)
đi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính); nhân lúc; (cũng là họ Thừa)
乘 trang trọng hơn 坐; hay gặp: 乘坐, 乘客, 乘法 (phép nhân).
Ví dụ
我们乘飞机去北京。
wǒ men chéng fēi jī qù běi jīng.
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
三乘四等于十二。
sān chéng sì děng yú shí èr.
Ba nhân bốn bằng mười hai.
请乘坐地铁二号线。
qǐng chéng zuò dì tiě èr hào xiàn.
Xin hãy đi tuyến tàu điện ngầm số hai.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩashèng(động từ, giới từ)
(cổ) cỗ xe bốn ngựa; sử sách (đọc shèng)
Ví dụ
古代有千乘之国的说法。
gǔ dài yǒu qiān chéng zhī guó de shuō fǎ.
Thời cổ có cách nói "nước nghìn cỗ xe".
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẶNG · 10 nét
đi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính); nhân lúc; (cũng là họ Thừa)