Bỏ qua, tới nội dung

玻璃

bō liㄅㄛ ㄌㄧ˙

Hán Việt: PHA LÊ

Phồn thể: 玻璃

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

kính, thủy tinh

Hán Việt là 'pha lê' nhưng 玻璃 chỉ kính, thủy tinh thông thường; pha lê cao cấp là 水晶.

Lượng từ đi kèm: 张、块

Ví dụ

  • 小心,地上有碎玻璃。

    xiǎo xīn, dì shàng yǒu suì bō lí.

    Cẩn thận, dưới đất có mảnh kính vỡ.

  • 他每周擦一次窗户玻璃。

    tā měi zhōu cā yí cì chuāng hù bō lí.

    Mỗi tuần anh ấy lau kính cửa sổ một lần.

  • 这个杯子是玻璃做的。

    zhè ge bēi zi shì bō lí zuò de.

    Cái cốc này làm bằng thủy tinh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHA · 9 nét

LÊ · 14 nét