金属
jīn shǔㄐㄧㄣ ㄕㄨˇ
Hán Việt: KIM THUỘC
Phồn thể: 金屬
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
kim loại
Lượng từ đi kèm: 种
Ví dụ
铁和铜都是金属。
tiě hé tóng dōu shì jīn shǔ.
Sắt và đồng đều là kim loại.
这个零件是金属做的。
zhè ge líng jiàn shì jīn shǔ zuò de.
Linh kiện này làm bằng kim loại.
坐飞机前要通过金属检测。
zuò fēi jī qián yào tōng guò jīn shǔ jiǎn cè.
Trước khi đi máy bay phải qua máy dò kim loại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KIM · 8 nét
THUỘC · 12 nét