骂
màㄇㄚˋ
Hán Việt: MẠ
Phồn thể: 罵
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
mắng, chửi, la mắng
Lượng từ đi kèm: 通、顿
Ví dụ
他回家太晚,被妈妈骂了。
tā huí jiā tài wǎn, bèi mā ma mà le.
Cậu ấy về nhà quá muộn nên bị mẹ mắng.
别骂孩子,好好跟他说。
bié mà hái zi, hǎo hǎo gēn tā shuō.
Đừng mắng con, nói chuyện tử tế với nó.
骂人是不礼貌的。
mà rén shì bù lǐ mào de.
Chửi người khác là bất lịch sự.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MẠ · 9 nét
mắng, chửi, la mắng