妇女
fù nǚㄈㄨˋ ㄋㄩˇ
Hán Việt: PHỤ NỮ
Phồn thể: 婦女
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
phụ nữ (đã trưởng thành)
Ví dụ
三月八日是国际妇女节。
sān yuè bā rì shì guó jì fù nǚ jié.
Ngày 8 tháng 3 là Ngày Quốc tế Phụ nữ.
这家工厂的工人大多是妇女。
zhè jiā gōng chǎng de gōng rén dà duō shì fù nǚ.
Công nhân nhà máy này phần lớn là phụ nữ.
政府很重视保护妇女和儿童。
zhèng fǔ hěn zhòng shì bǎo hù fù nǚ hé ér tóng.
Chính phủ rất coi trọng việc bảo vệ phụ nữ và trẻ em.
Từ hay nhầm
- 女人 — 妇女 trang trọng, dùng trong văn bản, khẩu hiệu (妇女节); 女人 là từ khẩu ngữ thông thường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤ · 6 nét
NHỮ · 3 nét
nữ, gái; con gái