Bỏ qua, tới nội dung

频道

pín dàoㄆㄧㄣˊ ㄉㄠˋ

Hán Việt: TẦN ĐẠO

Phồn thể: 頻道

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh từ)

kênh (truyền hình, phát thanh, mạng)

Ví dụ

  • 这个频道每天播新闻。

    zhè ge pín dào měi tiān bō xīn wén.

    Kênh này ngày nào cũng phát tin tức.

  • 换个频道吧,这个节目没意思。

    huàn gè pín dào ba, zhè ge jié mù méi yì si.

    Đổi kênh đi, chương trình này chán quá.

  • 她在网上开了一个美食频道。

    tā zài wǎng shàng kāi le yí gè měi shí pín dào.

    Cô ấy mở một kênh ẩm thực trên mạng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẦN · 13 nét

ĐẠO · 12 nét

đường; đạo, đạo lý; nói (văn viết); lượng từ: món (ăn), câu/bài (đề), cánh (cửa), vệt