银
yínㄧㄣˊ
Hán Việt: NGÂN
Phồn thể: 銀
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(từ khu biệt, vocab.word.pos.g, danh từ)
bạc (kim loại); màu bạc; liên quan đến tiền bạc
Từ ghép thường gặp: 银行 (ngân hàng), 银色, 银牌, 收银台 (quầy thu ngân).
Ví dụ
这个手镯是银的。
zhè ge shǒu zhuó shì yín de.
Chiếc vòng tay này bằng bạc.
她买了一辆银色的车。
tā mǎi le yí liàng yín sè de chē.
Cô ấy đã mua một chiếc ô tô màu bạc.
他在比赛中得了银牌。
tā zài bǐ sài zhōng dé le yín pái.
Anh ấy giành huy chương bạc trong cuộc thi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGÂN · 11 nét
bạc (kim loại); màu bạc; liên quan đến tiền bạc