至于
zhì yúㄓˋ ㄩˊ
Hán Việt: CHÍ Ư
Phồn thể: 至於
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(giới từ)
còn về, còn như (chuyển sang ý khác); đến mức, tới nỗi
不至于 = chưa đến mức, không đến nỗi.
Ví dụ
我先去订票,至于酒店,明天再说。
wǒ xiān qù dìng piào, zhì yú jiǔ diàn, míng tiān zài shuō.
Tôi đi đặt vé trước, còn khách sạn thì mai tính.
他只是开玩笑,你不至于生气吧?
tā zhǐ shì kāi wán xiào, nǐ bú zhì yú shēng qì ba?
Anh ấy chỉ đùa thôi, bạn đâu đến mức phải giận chứ?
至于价格,我们可以再商量。
zhì yú jià gé, wǒ men kě yǐ zài shāng liáng.
Còn về giá cả, chúng ta có thể bàn thêm.
Từ hay nhầm
- 关于 — 至于 dùng để chuyển sang chủ đề khác, đứng đầu vế sau; 关于 chỉ 'về' một chủ đề, có thể làm định ngữ (关于中国的书).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHÍ · 6 nét
đến, tới; nhất, cực (至少, 至今)
VU · 3 nét