Bỏ qua, tới nội dung

想念

xiǎng niànㄒㄧㄤˇ ㄋㄧㄢˋ

Hán Việt: TƯỞNG NIỆM

Phồn thể: 想念

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

nhớ, nhớ nhung

Ví dụ

  • 我很想念家乡的饭菜。

    wǒ hěn xiǎng niàn jiā xiāng de fàn cài.

    Tôi rất nhớ món ăn quê nhà.

  • 出国以后,她常常想念父母。

    chū guó yǐ hòu, tā cháng cháng xiǎng niàn fù mǔ.

    Sau khi ra nước ngoài, cô ấy thường nhớ bố mẹ.

  • 大家都很想念你。

    dà jiā dōu hěn xiǎng niàn nǐ.

    Mọi người đều rất nhớ bạn.

Từ hay nhầm

  • 纪念 — Hán Việt 'tưởng niệm' nhưng 想念 là nhớ nhung người, nơi chốn; tưởng niệm người đã khuất tiếng Trung là 纪念, 悼念.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯỞNG · 13 nét

muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng

NIỆM · 8 nét

đọc (to); học (ở trường); nhớ, nghĩ đến; ý nghĩ