Bỏ qua, tới nội dung

灰

huīㄏㄨㄟ

Hán Việt: HÔI

Phồn thể: 灰

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(vocab.word.pos.g, danh từ, tính từ)

tro; bụi; màu xám; nản lòng

Hay gặp: 灰色 (màu xám), 灰尘 (bụi), 灰心 (nản lòng).

Ví dụ

  • 桌子上有很多灰。

    zhuō zi shàng yǒu hěn duō huī.

    Trên bàn có rất nhiều bụi.

  • 他穿了一件灰色的外套。

    tā chuān le yí jiàn huī sè de wài tào.

    Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xám.

  • 失败了也别灰心。

    shī bài le yě bié huī xīn.

    Thất bại cũng đừng nản lòng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÔI · 6 nét

tro; bụi; màu xám; nản lòng