煮
zhǔㄓㄨˇ
Hán Việt: CHỬ
Phồn thể: 煑
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
nấu, luộc, đun sôi
Ví dụ
妈妈在厨房煮饭。
mā ma zài chú fáng zhǔ fàn.
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
鸡蛋要煮十分钟。
jī dàn yào zhǔ shí fēn zhōng.
Trứng phải luộc mười phút.
我给你煮一碗面吧。
wǒ gěi nǐ zhǔ yì wǎn miàn ba.
Để tôi nấu cho bạn một bát mì nhé.
Từ hay nhầm
- 做饭 — 煮 chỉ cách nấu bằng nước sôi (luộc, nấu); 做饭 là nấu ăn nói chung.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỬ · 12 nét
nấu, luộc, đun sôi