Bỏ qua, tới nội dung

酒吧

jiǔ bāㄐㄧㄡˇ ㄅㄚ

Phồn thể: 酒吧

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

quán bar, quán rượu

吧 ở đây là phiên âm của 'bar'; tương tự 网吧 (quán net).

Lượng từ đi kèm: 家

Ví dụ

  • 周末我们去酒吧坐坐吧。

    zhōu mò wǒ men qù jiǔ bā zuò zuò ba.

    Cuối tuần chúng ta đi bar ngồi chút nhé.

  • 这条街上有很多酒吧。

    zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō jiǔ bā.

    Con phố này có rất nhiều quán bar.

  • 他在一家酒吧打工。

    tā zài yì jiā jiǔ bā dǎ gōng.

    Anh ấy làm thêm ở một quán bar.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỬU · 10 nét

rượu; đồ uống có cồn

7 nét

quán (bar), quán phục vụ (trong 酒吧, 网吧)