Bỏ qua, tới nội dung

标志

biāo zhìㄅㄧㄠ ㄓˋ

Hán Việt: TIÊU CHÍ

Phồn thể: 標誌

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, động từ)

dấu hiệu, biểu tượng, logo; đánh dấu, tượng trưng cho

Làm động từ thường ở dạng 标志着.

Ví dụ

  • 这个标志是什么意思?

    zhè ge biāo zhì shì shén me yì sī?

    Biển hiệu này có nghĩa là gì?

  • 那座塔是这座城市的标志。

    nà zuò tǎ shì zhè zuò chéng shì de biāo zhì.

    Ngọn tháp đó là biểu tượng của thành phố này.

  • 这次会议标志着两国合作的开始。

    zhè cì huì yì biāo zhì zhe liǎng guó hé zuò de kāi shǐ.

    Hội nghị lần này đánh dấu sự khởi đầu hợp tác giữa hai nước.

Từ hay nhầm

  • 标准 — 标志 là dấu hiệu, biểu tượng (Hán Việt 'tiêu chí' dễ gây nhầm); 'tiêu chí, tiêu chuẩn' tiếng Trung là 标准.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIÊU · 9 nét

CHÍ · 7 nét