Từ vựng HSK 5
1295 từ
Từ 501–600 trong 1295
- 勇气yǒng qìDŨNG KHÍdũng khí, can đảm
- 注册zhù cèCHÚ SÁCHđăng ký (tài khoản, công ty, nhập học)
- 选举xuǎn jǔTUYỂN CỬbầu cử, bầu chọn
- 摇YáoDAOlắc, lay, vẫy; (cũng là họ Dao)
- 愤怒fèn nùPHẪN NỘphẫn nộ, tức giận
- 培养péi yǎngBỒI DƯỠNGbồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng; nuôi cấy (vi khuẩn)
- 平静píng jìngBÌNH TĨNHbình tĩnh, bình lặng, yên ả
- 传说chuán shuōTRUYỀN THUYẾTtruyền thuyết; nghe đồn, tương truyền
- 转变zhuǎn biànCHUYỂN BIẾNchuyển biến, thay đổi
- 至今zhì jīnCHÍ KIMđến nay, cho đến bây giờ
- 餐厅cān tīngXAN SẢNHnhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
- 维护wéi hùDUY HỘbảo vệ, giữ gìn; bảo trì (máy móc, hệ thống)
- 无数wú shùVÔ SỐvô số, không đếm xuể
- 后果hòu guǒHẬU QUẢhậu quả (thường là xấu)
- 气氛qì fēnKHÍ PHÂNbầu không khí, không khí (của buổi gặp, nơi chốn)
- 违反wéi fǎnVI PHẢNvi phạm (luật, quy định, hợp đồng)
- 石头shí touTHẠCH ĐẦUhòn đá, đá
- 委托wěi tuōỦY THÁCủy thác, nhờ, giao phó (cho người khác làm thay)
- 主持zhǔ chíCHỦ TRÌchủ trì (cuộc họp); dẫn chương trình; điều hành, phụ trách
- 关闭guān bìQUAN BẾđóng, tắt; đóng cửa (ngừng hoạt động)
- 聚会jù huìTỤ HỘIbuổi tụ họp, buổi họp mặt, tiệc; tụ họp
- 摄影shè yǐngNHIẾP ẢNHchụp ảnh, nhiếp ảnh; quay phim
- 交换jiāo huànGIAO HOÁNtrao đổi, đổi cho nhau
- 文明wén míngVĂN MINHvăn minh; nền văn minh; lịch sự, có văn hóa
- 挡dǎngĐÁNGchặn, cản, che; số (hộp số xe)
- 丁DīngĐINHhọ Đinh; Đinh (can thứ tư, hạng tư); miếng thái hạt lựu (肉丁)
- 届jièGIỚIlượng từ: khóa, kỳ, lần (hội nghị, đại hội, giải đấu, khóa tốt nghiệp)
- 运气yùn qiVẬN KHÍvận may, số; may mắn
- 玩具wán jùNGOẠN CỤđồ chơi
- 年纪nián jìNIÊN KỶtuổi, tuổi tác
- 智慧zhì huìTRÍ TUỆtrí tuệ, sự khôn ngoan; thông minh (công nghệ: 智慧城市)
- 摔shuāiSUẤTngã, té; làm rơi vỡ; quăng mạnh, đập
- 教训jiào xunGIÁO HUẤNbài học (rút ra từ thất bại); dạy dỗ, mắng, răn dạy
- 沟通gōu tōngCÂU THÔNGgiao tiếp, trao đổi (để hiểu nhau); nối liền, thông
- 手指shǒu zhǐTHỦ CHỈngón tay
- 结论jié lùnKẾT LUẬNkết luận
- 除非chú fēiTRỪ PHItrừ phi, trừ khi; chỉ khi
- 化学huà xuéHÓA HỌChóa học; hóa chất
- 总之zǒng zhīTỔNG CHItóm lại, nói chung
- 天空tiān kōngTHIÊN KHÔNGbầu trời
- 统一tǒng yīTHỐNG NHẤTthống nhất; đồng nhất, chung (một kiểu)
- 制度zhì dùCHẾ ĐỘchế độ, hệ thống quy định, thể chế
- 绕ràoNHIỄUđi vòng, vòng qua; quay quanh; quấn, cuộn; làm rối
- 玉米yù mǐNGỌC MỄngô, bắp
- 工业gōng yèCÔNG NGHIỆPcông nghiệp
- 身材shēn cáiTHÂN TÀIdáng người, vóc dáng
- 设施shè shīTHIẾT THIcơ sở vật chất, trang thiết bị, công trình
- 腰yāoYÊUeo, thắt lưng; lưng dưới
- 从事cóng shìTÒNG SỰlàm (nghề), theo (ngành), tham gia (công việc)
- 义务yì wùNGHĨA VỤnghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, không lấy tiền
- 奇迹qí jìKỲ TÍCHkỳ tích, phép màu, điều kỳ diệu
- 运用yùn yòngVẬN DỤNGvận dụng, sử dụng (kiến thức, phương pháp)
- 肺fèiPHẾphổi
- 民主mín zhǔDÂN CHỦdân chủ
- 制定zhì dìngCHẾ ĐỊNHđặt ra, xây dựng, lập (kế hoạch, luật, quy định)
- 沉默chén mòTRẦM MẶCim lặng, lặng thinh; trầm lặng, ít nói
- 独特dú tèĐỘC ĐẶCđộc đáo, đặc biệt, riêng biệt
- 厕所cè suǒXÍ SỞnhà vệ sinh, nhà xí
- 各自gè zìCÁC TỰmỗi người, ai nấy; riêng của mỗi bên
- 糟糕zāo gāoTAO CAOhỏng rồi, chết rồi (thán từ); tồi tệ, tệ hại
- 砍kǎnKHẢMchặt, đốn; cắt giảm (砍价: mặc cả)
- 拆chāiSÁCHtháo, dỡ, phá dỡ; bóc, mở (thư, gói hàng)
- 退休tuì xiūTHOÁI HƯUnghỉ hưu, về hưu
- 成果chéng guǒTHÀNH QUẢthành quả, kết quả tốt
- 蛇shéXÀcon rắn
- 精力jīng lìTINH LỰCsức lực, tinh thần, năng lượng (để làm việc)
- 宗教zōng jiàoTÔN GIÁOtôn giáo
- 等于děng yúĐẲNG Ưbằng (toán); tương đương với, chẳng khác gì
- 概念gài niànKHÁI NIỆMkhái niệm; ý niệm
- 能源néng yuánNĂNG NGUYÊNnăng lượng, nguồn năng lượng
- 核心hé xīnHẠCH TÂMhạt nhân, cốt lõi, trọng tâm
- 据说jù shuōCỨ THUYẾTnghe nói, người ta nói rằng
- 特征tè zhēngĐẶC TRƯNGđặc trưng, đặc điểm (dấu hiệu nhận biết)
- 去世qù shìKHỨ THẾqua đời, mất
- 平均píng jūnBÌNH QUÂNtrung bình, bình quân; đều nhau, chia đều
- 县xiànHUYỆNhuyện
- 询问xún wènTUÂN VẤNhỏi, hỏi han, hỏi thăm (trang trọng)
- 事物shì wùSỰ VẬTsự vật, sự việc (nói chung)
- 温柔wēn róuÔN NHUdịu dàng, hiền dịu
- 软件ruǎn jiànNHUYỄN KIỆNphần mềm
- 严肃yán sùNGHIÊM TÚCnghiêm nghị, nghiêm trang; nghiêm túc (vấn đề); xử lý nghiêm
- 脖子bó ziBỘT TỬcổ
- 否认fǒu rènPHỦ NHẬNphủ nhận, chối
- 肌肉jī ròuCƠ NHỤCcơ bắp, cơ
- 安慰ān wèiAN ỦYan ủi; sự an ủi; được an ủi, thấy yên lòng
- 过分guò fènQUÁ PHẬNquá đáng, quá mức, quá
- 寂寞jì mòTỊCH MỊCHcô đơn, buồn tẻ; vắng lặng, hiu quạnh
- 反而fǎn érPHẢN NHItrái lại, ngược lại, lại còn (kết quả trái với dự đoán)
- 体会tǐ huìTHỂ HỘIthấm thía, cảm nhận, hiểu ra (qua trải nghiệm); điều cảm nhận, bài học
- 豪华háo huáHÀO HOAsang trọng, xa hoa
- 税shuìTHUẾthuế
- 王子wáng zǐVƯƠNG TỬhoàng tử
- 高速gāo sùCAO TỐCcao tốc, tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt 高速公路)
- 此外cǐ wàiTHỬ NGOẠIngoài ra, bên cạnh đó
- 安装ān zhuāngAN TRANGlắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)
- 怀念huái niànHOÀI NIỆMnhớ (về quá khứ), hoài niệm, tưởng nhớ
- 荣誉róng yùVINH DỰvinh dự, danh dự, vinh quang
- 解放jiě fàngGIẢI PHÓNGgiải phóng; được giải thoát
- 假如jiǎ rúGIẢ NHƯnếu, giả sử, giả như
- 幻想huàn xiǎngẢO TƯỞNGảo tưởng, mơ tưởng; tưởng tượng (điều không thực tế)