Bỏ qua, tới nội dung

人口

rén kǒuㄖㄣˊ ㄎㄡˇ

Hán Việt: NHÂN KHẨU

Phồn thể: 人口

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

dân số; nhân khẩu, số người (trong gia đình)

Ví dụ

  • 越南的人口超过一亿。

    yuè nán de rén kǒu chāo guò yí yì.

    Dân số Việt Nam vượt quá một trăm triệu.

  • 这个城市人口很多。

    zhè ge chéng shì rén kǒu hěn duō.

    Thành phố này đông dân.

  • 他家人口不多,只有三个人。

    tā jiā rén kǒu bù duō, zhǐ yǒu sān gè rén.

    Nhà anh ấy ít người, chỉ có ba người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHÂN · 2 nét

người; con người

KHẨU · 3 nét

miệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm