Bỏ qua, tới nội dung

伙伴

huǒ bànㄏㄨㄛˇ ㄅㄢˋ

Hán Việt: HỎA BẠN

Phồn thể: 伙伴

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

bạn, đồng bọn, người cùng làm; đối tác

Cụm hay gặp: 合作伙伴 (đối tác), 小伙伴 (bạn nhỏ, bạn bè).

Ví dụ

  • 他是我小时候的好伙伴。

    tā shì wǒ xiǎo shí hòu de hǎo huǒ bàn.

    Cậu ấy là bạn thân thời thơ ấu của tôi.

  • 两家公司是合作伙伴。

    liǎng jiā gōng sī shì hé zuò huǒ bàn.

    Hai công ty là đối tác hợp tác.

  • 我在学校找到了学习伙伴。

    wǒ zài xué xiào zhǎo dào le xué xí huǒ bàn.

    Tôi đã tìm được bạn cùng học ở trường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHỎA · 6 nét

lượng từ: nhóm, bọn, tốp (người); bạn bè, đồng bọn; cơm ăn tập thể

BẠN · 7 nét