公寓
gōng yùㄍㄨㄥ ㄩˋ
Hán Việt: CÔNG NGỤ
Phồn thể: 公寓
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
căn hộ, chung cư; ký túc xá
Lượng từ: 套 (một căn), 栋/座 (một tòa).
Lượng từ đi kèm: 套
Ví dụ
他在市中心租了一套公寓。
tā zài shì zhōng xīn zū le yí tào gōng yù.
Anh ấy thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
这栋公寓有三十层。
zhè dòng gōng yù yǒu sān shí céng.
Tòa chung cư này có ba mươi tầng.
留学生住在学生公寓里。
liú xué shēng zhù zài xué shēng gōng yù lǐ.
Lưu học sinh ở trong ký túc xá sinh viên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 4 nét
NGỤ · 12 nét