Bỏ qua, tới nội dung

革命

gé mìngㄍㄜˊ ㄇㄧㄥˋ

Hán Việt: CÁCH MẠNG

Phồn thể: 革命

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(danh động từ, động từ)

cách mạng; làm cách mạng

Lượng từ đi kèm: 次

Ví dụ

  • 这次技术革命改变了人们的生活。

    zhè cì jì shù gé mìng gǎi biàn le rén men de shēng huó.

    Cuộc cách mạng kỹ thuật này đã thay đổi cuộc sống con người.

  • 他在博物馆了解了革命历史。

    tā zài bó wù guǎn liǎo jiě le gé mìng lì shǐ.

    Anh ấy tìm hiểu lịch sử cách mạng ở bảo tàng.

  • 手机给通信带来了一场革命。

    shǒu jī gěi tōng xìn dài lái le yì chǎng gé mìng.

    Điện thoại di động đã mang đến một cuộc cách mạng trong thông tin liên lạc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁCH · 9 nét

MỆNH · 8 nét

mạng, sinh mạng; số phận, số mệnh; mệnh lệnh