Bỏ qua, tới nội dung

成就

chéng jiùㄔㄥˊ ㄐㄧㄡˋ

Hán Việt: THÀNH TỰU

Phồn thể: 成就

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ, động từ)

thành tựu, thành tích; làm nên, đạt được

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 他在科学上取得了很大的成就。

    tā zài kē xué shàng qǔ dé le hěn dà de chéng jiù.

    Ông ấy đã đạt được thành tựu lớn trong khoa học.

  • 完成这个项目让我很有成就感。

    wán chéng zhè ge xiàng mù ràng wǒ hěn yǒu chéng jiù gǎn.

    Hoàn thành dự án này khiến tôi rất có cảm giác thành tựu.

  • 越南这些年的经济成就很大。

    yuè nán zhè xiē nián de jīng jì chéng jiù hěn dà.

    Thành tựu kinh tế của Việt Nam những năm qua rất lớn.

Từ hay nhầm

  • 成绩 — 成就 là thành tựu lớn, mang tầm sự nghiệp; 成绩 là thành tích, điểm số (考试成绩).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÀNH · 6 nét

TỰU · 12 nét

thì, liền, ngay (sớm, nhanh); chỉ; chính là