臭
chòuㄔㄡˋ
Hán Việt: XÚ
Phồn thể: 臭
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩachòu(tính từ, vocab.word.pos.g)
thối, hôi; tệ, dở; (mắng) thậm tệ
Trái nghĩa: 香 (thơm).
Ví dụ
这个垃圾桶很臭。
zhè ge lā jī tǒng hěn chòu.
Thùng rác này rất hôi.
很多人喜欢吃臭豆腐。
hěn duō rén xǐ huan chī chòu dòu fu.
Nhiều người thích ăn đậu phụ thối.
他被老板臭骂了一顿。
tā bèi lǎo bǎn chòu mà le yí dùn.
Anh ấy bị sếp mắng cho một trận nên thân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaxiù(tính từ, vocab.word.pos.g)
mùi (nói chung, văn cổ); trong thành ngữ 乳臭未干 (hôi sữa, non nớt)
Ví dụ
你还是个乳臭未干的孩子。
nǐ hái shi gè rǔ xiù wèi gān de hái zi.
Cậu vẫn chỉ là đứa trẻ miệng còn hôi sữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỨU · 10 nét
thối, hôi; tệ, dở; (mắng) thậm tệ