承受
chéng shòuㄔㄥˊ ㄕㄡˋ
Hán Việt: THỪA THỤ
Phồn thể: 承受
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chịu đựng, gánh chịu, chịu được
Hay đi với 压力, 痛苦, 损失; dạng 承受不了 / 承受得住.
Ví dụ
他承受着很大的工作压力。
tā chéng shòu zhe hěn dà de gōng zuò yā lì.
Anh ấy đang chịu áp lực công việc rất lớn.
这座桥能承受多重的车?
zhè zuò qiáo néng chéng shòu duō chóng de chē?
Cây cầu này chịu được xe nặng bao nhiêu?
这个价格我承受不了。
zhè ge jià gé wǒ chéng shòu bù liǎo.
Giá này tôi không kham nổi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỪA · 8 nét
THỤ · 8 nét
chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)
Từ liên quan
- 承认 chéng rèn — thừa nhận, công nhận
- 承担 chéng dān — gánh vác; chịu (trách nhiệm, chi phí); đảm nhận
- 承诺 chéng nuò — to promise; to undertake to do something; commitment
- 继承 jì chéng — to inherit; to succeed to (the throne etc); to carry on (a tradition etc)
- 承办 chéng bàn — to undertake; to accept a contract
- 承包 chéng bāo — to contract; to undertake (a job)