Bỏ qua, tới nội dung

吻

wěnㄨㄣˇ

Hán Việt: VẪN

Phồn thể: 吻

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

hôn; nụ hôn

Ví dụ

  • 妈妈吻了吻孩子的脸。

    mā ma wěn le wěn hái zi de liǎn.

    Mẹ hôn lên má con.

  • 他在机场给了她一个吻。

    tā zài jī chǎng gěi le tā yí gè wěn.

    Anh ấy trao cô một nụ hôn ở sân bay.

  • 电影最后两个人吻在一起。

    diàn yǐng zuì hòu liǎng gè rén wěn zài yì qǐ.

    Cuối phim hai người hôn nhau.

Từ hay nhầm

  • 亲 — Khẩu ngữ hay dùng 亲 (亲一下); 吻 mang sắc thái văn viết hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VẪN · 7 nét

hôn; nụ hôn