Bỏ qua, tới nội dung

因素

yīn sùㄧㄣ ㄙㄨˋ

Hán Việt: NHÂN TỐ

Phồn thể: 因素

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

nhân tố, yếu tố

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 天气是影响旅游的重要因素。

    tiān qì shì yǐng xiǎng lǚ yóu de zhòng yào yīn sù.

    Thời tiết là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến du lịch.

  • 成功的因素有很多。

    chéng gōng de yīn sù yǒu hěn duō.

    Có rất nhiều yếu tố dẫn đến thành công.

  • 价格是我们考虑的主要因素。

    jià gé shì wǒ men kǎo lǜ de zhǔ yào yīn sù.

    Giá cả là yếu tố chính chúng tôi cân nhắc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHÂN · 6 nét

TỐ · 10 nét