甲
jiǎㄐㄧㄚˇ
Hán Việt: GIÁP
Phồn thể: 甲
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.Mg, số từ)
Giáp (can đầu tiên trong Thiên can); thứ nhất, hạng A; bên A (hợp đồng); móng (tay, chân); áo giáp, vỏ cứng
甲、乙、丙、丁 dùng như A, B, C, D để liệt kê.
Ví dụ
合同中的甲方是我们公司。
hé tong zhōng de jiǎ fāng shì wǒ men gōng sī.
Bên A trong hợp đồng là công ty chúng tôi.
他的成绩是甲等。
tā de chéng jì shì jiǎ děng.
Thành tích của anh ấy xếp hạng A.
她每个月去店里做一次指甲。
tā měi gè yuè qù diàn lǐ zuò yí cì zhǐ jiǎ.
Mỗi tháng cô ấy đến tiệm làm móng một lần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁP · 5 nét
Giáp (can đầu tiên trong Thiên can); thứ nhất, hạng A; bên A (hợp đồng); móng (tay, chân); áo giáp, vỏ cứng