计算
jì suànㄐㄧˋ ㄙㄨㄢˋ
Hán Việt: KẾ TOÁN
Phồn thể: 計算
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tính, tính toán; tính kế
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
请帮我计算一下总价。
qǐng bāng wǒ jì suàn yí xià zǒng jià.
Làm ơn tính giúp tôi tổng giá tiền.
工资按小时计算。
gōng zī àn xiǎo shí jì suàn.
Lương được tính theo giờ.
这道题计算起来很复杂。
zhè dào tí jì suàn qǐ lái hěn fù zá.
Bài toán này tính rất phức tạp.
Từ hay nhầm
- 会计 — Hán Việt của 计算 là 'kế toán' nhưng nghĩa là tính toán; nghề kế toán tiếng Trung là 会计 (kuàijì).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KẾ · 4 nét
TOÁN · 14 nét
tính, tính toán; coi là, được xem là; thôi (算了: thôi bỏ đi)
Từ liên quan
- 计划 jì huà — kế hoạch; lên kế hoạch, dự định
- 估计 gū jì — ước tính, ước lượng; đoán, chắc là, có lẽ
- 设计 shè jì — thiết kế; bản thiết kế
- 会计 kuài jì — kế toán; nhân viên kế toán
- 统计 tǒng jì — thống kê; đếm, tính tổng
- 计较 jì jiào — to bother about; to haggle; to bicker; to argue; plan; stratagem
- 千方百计 qiān fāng bǎi jì — lit. thousand ways, a hundred plans (idiom); by every possible means
- 共计 gòng jì — to sum up to; to total