Bỏ qua, tới nội dung

插

chāㄔㄚ

Hán Việt: SÁP

Phồn thể: 插

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

cắm, cài, chèn vào; xen vào

Hay gặp: 插队 (chen hàng), 插嘴 (chen ngang lời), 插座 (ổ cắm).

Ví dụ

  • 请把插头插上。

    qǐng bǎ chā tóu chā shàng.

    Hãy cắm phích điện vào.

  • 她在花瓶里插了几朵花。

    tā zài huā píng lǐ chā le jǐ duǒ huā.

    Cô ấy cắm mấy bông hoa vào bình.

  • 别人说话的时候不要插嘴。

    bié rén shuō huà de shí hòu bú yào chā zuǐ.

    Khi người khác đang nói đừng chen ngang.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÁP · 12 nét

cắm, cài, chèn vào; xen vào