脑袋
nǎo daiㄋㄠˇ ㄉㄞ˙
Hán Việt: NÃO ĐẠI
Phồn thể: 腦袋
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
cái đầu (khẩu ngữ); đầu óc, trí óc
Lượng từ đi kèm: 颗、个
Ví dụ
他不小心撞到了脑袋。
tā bù xiǎo xīn zhuàng dào le nǎo dài.
Anh ấy sơ ý bị đập đầu.
这孩子脑袋很聪明。
zhè hái zi nǎo dài hěn cōng ming.
Đứa trẻ này đầu óc rất thông minh.
我今天脑袋有点儿疼。
wǒ jīn tiān nǎo dài yǒu diǎn er téng.
Hôm nay tôi hơi đau đầu.
Từ hay nhầm
- 头 — 脑袋 là cách nói khẩu ngữ của 头; 头 dùng rộng hơn (头发, 头疼).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NÃO · 10 nét
ĐẠI · 11 nét