Bỏ qua, tới nội dung

露

Lùㄌㄨˋ

Hán Việt: LỘ

Phồn thể: 露

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

NghĩaLù(động từ, vocab.word.pos.g)

sương; để lộ, bày ra (đọc lù, văn viết); (cũng là họ Lộ)

Đọc lù trong từ ghép văn viết (露水, 暴露, 露营); đọc lòu trong khẩu ngữ (露面, 露一手).

Ví dụ

  • 早上草地上有很多露水。

    zǎo shàng cǎo dì shàng yǒu hěn duō lù shuǐ.

    Buổi sáng trên bãi cỏ có rất nhiều sương.

  • 她的脸上露出了笑容。

    tā de liǎn shàng lù chū le xiào róng.

    Trên gương mặt cô ấy lộ ra nụ cười.

  • 周末我们去山里露营。

    zhōu mò wǒ men qù shān lǐ lù yíng.

    Cuối tuần chúng tôi lên núi cắm trại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩalòu(động từ, vocab.word.pos.g)

lộ ra, để lộ, xuất hiện (khẩu ngữ)

Ví dụ

  • 他很久没在公司露面了。

    tā hěn jiǔ méi zài gōng sī lòu miàn le.

    Lâu lắm rồi anh ấy không xuất hiện ở công ty.

  • 今天我给大家露一手。

    jīn tiān wǒ gěi dà jiā lòu yì shǒu.

    Hôm nay tôi trổ tài cho mọi người xem.

  • 别说了,小心露馅儿。

    bié shuō le, xiǎo xīn lòu xiàn ér.

    Đừng nói nữa, coi chừng lộ tẩy đấy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỘ · 21 nét

sương; để lộ, bày ra (đọc lù, văn viết); (cũng là họ Lộ)