Bỏ qua, tới nội dung

激烈

jī lièㄐㄧ ㄌㄧㄝˋ

Hán Việt: KÍCH LIỆT

Phồn thể: 激烈

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

kịch liệt, gay gắt, quyết liệt

Ví dụ

  • 这场比赛非常激烈。

    zhè chǎng bǐ sài fēi cháng jī liè.

    Trận đấu này vô cùng quyết liệt.

  • 现在找工作的竞争很激烈。

    xiàn zài zhǎo gōng zuò de jìng zhēng hěn jī liè.

    Bây giờ cạnh tranh tìm việc rất gay gắt.

  • 大家在会上争论得很激烈。

    dà jiā zài huì shàng zhēng lùn dé hěn jī liè.

    Mọi người tranh luận rất gay gắt trong cuộc họp.

Từ hay nhầm

  • 热烈 — 激烈 là gay gắt, quyết liệt (cạnh tranh, tranh cãi); 热烈 là nhiệt liệt, sôi nổi theo hướng tích cực (热烈欢迎).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KÍCH · 16 nét

LIỆT · 10 nét