Bỏ qua, tới nội dung

重复

chóng fùㄔㄨㄥˊ ㄈㄨˋ

Hán Việt: TRÙNG PHỤC

Phồn thể: 重複

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ, tính từ)

lặp lại, nhắc lại; trùng lặp

重 ở đây đọc chóng (lại lần nữa), không đọc zhòng.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 请你再重复一遍。

    qǐng nǐ zài chóng fù yí biàn.

    Bạn làm ơn nhắc lại một lần nữa.

  • 不要重复同样的错误。

    bú yào chóng fù tóng yàng de cuò wù.

    Đừng lặp lại cùng một sai lầm.

  • 这两个问题重复了,删掉一个吧。

    zhè liǎng gè wèn tí chóng fù le, shān diào yí gè ba.

    Hai câu hỏi này trùng nhau, xóa bớt một câu đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRỌNG · 9 nét

lại, lần nữa, làm lại; trùng, lặp; lượng từ: tầng, lớp

PHỤC · 9 nét